Xây dựng

Xây dựng

Xây dựng

Nhân sự

Nhân sự

Tóm tắt năng lực nhân sự đến ngày 30/12/2014 bao gồm tối thiểu các  thông tin như bảng sau:

THỐNG KÊ NHÂN SỰ THEO TRÌNH ĐỘ

STT

No.

Trình độ

Educational Level

Nữ

Woman

Nam

Man

Tổng

Total

Tỷ lệ

Percentage

1

Sau đại học/ Post-graduate

1

1

2

3%

2

Đại học/ Cao đẳng

University/ College

6

39

45

66%

3

Trung cấp/ thợ 3/7

Vocational/3/7 worker

 

14

14

21%

4

Lao động khác/ other laborers

 

7

7

10%

 

TỔNG/ TOTAL

7

61

68

100%

 

THỐNG KÊ NHÂN SỰ THEO CHUYÊN MÔN

PERSONNEL SCHEDULE ACCORDING TO SPECIALIZED

 

STT

No.

Chuyên môn

Professional Level

Nữ

Woman

Nam

Man

Tổng

Total

Tỷ lệ

Percentage

1

 

Quản lý (Ban Giám đốc, cấp trưởng)

Manager (Director, Manager)

2

4

6

9%

2

CBCNV Văn phòng/ Office staff

2

14

16

24%

3

CBCNV Kỹ thuật/ Technician

1

38

39

57%

4

Lao động khác/ other laborers

 

7

7

10%

5

Công nhân thầu phụ/ Subcontractor’s

workers

 

 

 

-

 

TỔNG/ TOTAL

5

61

68

100%

 



Các bài viết khác